User Tools

Site Tools


31-danh-s-ch-th-t-ng-c-ng-h-a-d-n-ch-nh-n-d-n-tri-u-ti-n-la-gi

A# I# Tên Năm sinh và năm mất Thời gian nhậm chức Thời gian miễn nhiệm Đảng phái Lãnh đạo Nhà nước Thủ tướng Nội các 1 1 Kim Il Sung 1912-1994 9 tháng 9 năm 1948 28 tháng 12 năm 1972 Đảng Lao động Triều Tiên Kim Tu-bong
Choi Yong-kun Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 2 2 Kim Il 1910-1984 28 tháng 12 năm 1972 29 tháng 4 năm 1976 Đảng Lao động Triều Tiên Kim Il Sung 3 3 Park Sung-chul 1912-2008 19 tháng 4 năm 1976 16 tháng 12 năm 1977 Đảng Lao động Triều Tiên 4 4 Li Jong-ok 1916-1999 16 tháng 12 năm 1977 27 tháng 1 năm 1984 Đảng Lao động Triều Tiên 5 5 Kang Song-san 1931- 27 tháng 1 năm 1984 27 tháng 1 năm 1984 Đảng Lao động Triều Tiên 6 6 Li Gun Mo 1924- 27 tháng 1 năm 1984 12 tháng 12 năm 1988 Đảng Lao động Triều Tiên 7 7 Yon Hyong-muk 1931-2005 12 tháng 12 năm 1988 11 tháng 12 năm 1992 Đảng Lao động Triều Tiên 8 — Kang Song-san 1931- 11 tháng 12 năm 1992 21 tháng 2 năm 1997 Đảng Lao động Triều Tiên Kim Il Sung
Yang Hyong-sop — — Hong Song-nam 1929-2009 21 tháng 2 năm 1997 5 tháng 9 năm 1998 Đảng Lao động Triều Tiên Yang Hyong-sop Thủ tướng Nội các 9 8 Hong Song-nam 1929-2009 5 tháng 9 năm 1998 3 tháng 9 năm 2003 Đảng Lao động Triều Tiên Kim Yong-nam 10 9 Pak Pong-ju 1939- 3 tháng 9 năm 2003 11 tháng 4 năm 2007 Đảng Lao động Triều Tiên 11 10 Kim Yong-il 1944- 11 tháng 4 năm 2007 7 tháng 7 năm 2010 Đảng Lao động Triều Tiên 12 11 Choe Yong-rim 1929- 7 tháng 7 năm 2010 1 tháng 4 năm 2013 Đảng Lao động Triều Tiên 13 12 Pak Pong-ju 1939- 21 tháng 4 năm 2013 Đương nhiệm Đảng Lao động Triều Tiên
31-danh-s-ch-th-t-ng-c-ng-h-a-d-n-ch-nh-n-d-n-tri-u-ti-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)